BÀI 1. はじめまして, 私 わたし はクオンです. Xin chào,Tôi tên là Cường.

第1課:きほんとこば: Từ Vựng cơ bản ( Dành cho thực tập sinh xuất khẩu lao động Nhật Bản )

1.    はじめまして:xin chào
2.    おはよう ございます:chào buổi sáng
3.    こんにちは:chào buổi trưa
4.    こんばんは:chào buổi tối
5.    はい:vâng
6.    いいえ:không
7.    わたし:tôi
8.    わたしたち:chúng tôi
9.    あなた:bạn
10.    だれ:ai vậy
11.    おなまえ:tên
12.    おいくつ:hỏi tuổi
13.    どうぞ よろしく おねがいします:rất hân hạnh được biết ông ạ.
14.    あのひと:người kia
15.    あのかた:vị kia
16.    みなさん:các bạn,mọi người
17.    せんせい:thầy giáo
18.    きょうしつ:phòng học
19.    がくせい:học sinh
20.    かいしゃいん:nhân viên công ty
21.    い しゃ:bác sĩ
22.    ぎんこういん:nhân viên bưu điện
23.    だいがく:đại học
24.    びょういん:bệnh viện
25.    でんき:điện
26.    から:từ
27.    まで:đến

会話(かいわ):Bài đàm thoại
始めまして  Lần đầu tiên gặp

佐藤:        おはよう ございます。

Anh Sato: Chào anh

山田:        おはよう     ございます。

Anh Yamda: Chào anh

佐藤さん、こちらは マイク。ミラーさんです。

Anh Sato: Anh Sato, đây là anh Maiku-Mira.

ミラー:      始めまして。

Anh Mira:Lần đầu tiên gặp anh. 

               マイク。ミラーです。アメリカから 来ました。 どうぞ よろし。

Tôi là Miku-Mira.Tôi đến từ Mỹ.Rất hân hạnh được biết ông.

佐藤:           佐藤けい子です。どうぞ よろしく。
Anh Sato: Tôi là Sato. Rất hân hạnh được biết ông.

例文(れいぶん)(Câu ví dụ)

1.「あなたは」マイク・ミラーさんですか。Anh là Miku-Mira hả?
・・・はい、「わたしは」マイク・ミラーです。Vâng, đúng rồi.

2.ミラーさんは学生(がくせい)ですか。Anh Mira là sinh viên hả?
・・・いいえ、「わたし」は学生じゃありません。Không, tôi không phải là sinh viên
会社員(かいしゃいん)です。Tôi là nhân viên công ty
3.ワンさんはエンジニアですか。Anh Wan là kỹ sư hả?
・・・いいえ、ワンさんはエンジニアじゃありません。Không, tôi không phải là kỹ sư
医者(いしゃ)です。 Tôi là bác sĩ.

4.あの方(かた)はどなたですか。Người đó là vị nào vậy?
・・・ワットさんです。さくら大学(だいがく)の先生(せんせい)です。
À, đó là anh Watto, giáo viên trường đại học Sakura

5.テレサちゃんは何歳(なんさい)ですか。Bé Teresa mấy tuổi vậy?
・・・9歳(さい)です。9 tuổi